Sign In

Quảng Trị: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực tài nguyên nước

09:00 22/08/2026

Chọn cỡ chữ A a   chia sẻ facebook   chia sẻ zalo   chia sẻ zalo    

Ngày 21/8, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị đã ban hành Quyết định số 3460/QĐ-UBND Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và Chủ tịch UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Theo đó, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị phê duyệt 19 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và Chủ tịch UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, cụ thể như sau:


Đối với quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, bao gồm:

 

1. Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3 /ngày đêm (1.004232). Tổng thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

 

2. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3 /ngày đêm (1.004228). Tổng thời gian giải quyết: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

 

3. Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3 /ngày đêm (1.004223). Tổng thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

 

4. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3 /ngày đêm (1.004211 ). Tổng thời gian giải quyết: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

 

5. Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) (1.004179). Tổng thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

 

6. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (1.004167). Tổng thời gian giải quyết: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

 

7. Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518). Tổng thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

 

8. Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004122). Tổng thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

 

9. Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (2.001738). Tổng thời gian giải quyết: 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

 

10. Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.012501). Tổng thời gian giải quyết: 6 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

 

11. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.001770). Tổng thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

 

12. Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (1.004283). Tổng thời gian giải quyết: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

 

13. Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012503). Tổng thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

 

14. Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012504 ). Tổng thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

 

15. Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện (2.001850). Tổng thời gian giải quyết: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

 

16. Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước (1.013799). Tổng thời gian giải quyết: 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

 

17. Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối,kênh, mương, rạch (2.002835). ). Tổng thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

 

18. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (1.014716). Tổng thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

 

Đối với quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND cấp xã, bao gồm:

 

1. Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (1.001662). Tổng thời gian giải quyết: 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

File đính kèm:

DWRM

Nội dung trong tệp đính kèm

Ý Kiến

Cục Quản lý tài nguyên nước đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước

Trong quý III năm 2026, Cục Quản lý tài nguyên nước tiếp tục triển khai đồng bộ các nhiệm vụ cải cách hành chính (CCHC), tập trung hoàn thiện thể chế, kiểm soát thủ tục hành chính, kiện toàn tổ chức bộ máy, nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ và đẩy mạnh chuyển đổi số. Nhiều nhiệm vụ chuyên môn được triển khai gắn với yêu cầu nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước, tạo thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp trong lĩnh vực tài nguyên nước.

Đẩy mạnh chuyển đổi số, hiện đại hóa quản lý tài nguyên nước

Trong quý III năm 2026, Cục Quản lý tài nguyên nước tiếp tục thúc đẩy ứng dụng khoa học, công nghệ và chuyển đổi số trong hoạt động quản lý, điều hành. Trọng tâm là tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính, tăng cường khai thác dữ liệu, duy trì các hệ thống thông tin, giám sát tài nguyên nước và từng bước hoàn thiện công cụ hỗ trợ dự báo, điều hòa, phân phối tài nguyên nước.

Cục Quản lý tài nguyên nước tăng cường kiểm soát, giải quyết thủ tục hành chính đúng hạn

Theo Báo cáo số 2556/TNN-VP ngày 14/9/2026 của Cục Quản lý tài nguyên nước, trong quý III/2026, Cục tiếp nhận 28 hồ sơ thủ tục hành chính mới, gồm 19 hồ sơ trực tuyến và 9 hồ sơ tiếp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Cùng với đó, có 19 hồ sơ chuyển từ kỳ trước tiếp tục được xử lý.