Ngày 21/8, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị đã ban hành Quyết định số 3460/QĐ-UBND Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và Chủ tịch UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Theo đó, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị phê duyệt 19 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và Chủ tịch UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, cụ thể như sau:
Đối với quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, bao gồm:
1. Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3 /ngày đêm (1.004232). Tổng thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
2. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3 /ngày đêm (1.004228). Tổng thời gian giải quyết: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3. Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3 /ngày đêm (1.004223). Tổng thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
4. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3 /ngày đêm (1.004211 ). Tổng thời gian giải quyết: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
5. Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) (1.004179). Tổng thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
6. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (1.004167). Tổng thời gian giải quyết: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
7. Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518). Tổng thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
8. Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004122). Tổng thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
9. Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (2.001738). Tổng thời gian giải quyết: 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
10. Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.012501). Tổng thời gian giải quyết: 6 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
11. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.001770). Tổng thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
12. Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (1.004283). Tổng thời gian giải quyết: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
13. Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012503). Tổng thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
14. Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012504 ). Tổng thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
15. Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện (2.001850). Tổng thời gian giải quyết: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
16. Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước (1.013799). Tổng thời gian giải quyết: 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
17. Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối,kênh, mương, rạch (2.002835). ). Tổng thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
18. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (1.014716). Tổng thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Đối với quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND cấp xã, bao gồm:
1. Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (1.001662). Tổng thời gian giải quyết: 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.